đoàn luyện

đoàn luyện

Một người thợ đoàn luyện một thanh kim loại thành lưỡi kiếm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rèn luyện, huấn luyện trong một tập thể hoặc tổ chức: "đoàn luyện" chỉ quá trình rèn giũa, trau dồi phẩm chất, kỹ năng, hoặc thể lực thông qua sinh hoạt hoạt động chung trong một đoàn thể, tập thể.
    • (Hiếm dùng) Tạo hình, rèn đúc: Nghĩa gốc chỉ việc dùng lửa búa để tạo hình kim loại, nhưng nay ít dùng theo nghĩa này.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):
    • Nhà trường chú trọng đoàn luyện học sinh qua các hoạt động ngoại khóa. (Nhà trường tập trung rèn luyện học sinh bằng các hoạt động tập thể.)
    • Anh ấy đã được đoàn luyện trong môi trường quân đội. (Anh ấy đã được huấn luyện rèn giũa trong quân ngũ.)
  • Động từ (nghĩa hiếm):
    • Người thợ khéo léo đoàn luyện thanh sắt thành lưỡi cày. (Người thợ dùng lửa búa để rèn thanh sắt thành lưỡi cày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đoàn luyện bản thân": tự rèn luyện, trau dồi chính mình trong một tập thể.
    • Qua những chuyến đi tình nguyện, ấy đã đoàn luyện bản thân trở nên mạnh mẽ hơn. (Nhờ các hoạt động tình nguyện, ấy tự rèn luyện để trở nên kiên cường.)
  • "đoàn luyện tinh thần": rèn luyện ý chí, lòng dũng cảm qua thử thách tập thể.
    • Các bài tập ngoại giúp đoàn luyện tinh thần đồng đội. (Các bài tập ngoài trời giúp rèn luyện ý chí làm việc nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Rèn luyện (động từ): trau dồi, tập luyện để trở nên tốt hơn (thường dùng phổ biến hơn "đoàn luyện").
    • Anh ấy rèn luyện sức khỏe mỗi ngày. (Anh ấy tập thể dục hàng ngày để nâng cao thể lực.)
  • Huấn luyện (động từ): dạy dỗ, đào tạo hệ thống (thường dùng trong quân đội, thể thao).
    • Huấn luyện viên đang huấn luyện đội bóng. (Người dạy đang đào tạo đội bóng.)
  • Tôi luyện (động từ): rèn luyện qua gian khổ, thử thách (mang tính ẩn dụ cao hơn).
    • Khó khăn đã tôi luyện nên ý chí của ông. (Gian khổ đã rèn giũa ý chí của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Rèn: làm cho kim loại thành hình hoặc trau dồi phẩm chất.
  • Luyện: tập dượt, trau dồi kỹ năng qua thực hành.
  • Tập luyện: thực hành thường xuyên để thành thạo.
Thành ngữ liên quan
  • Đoàn luyện trong lửa đỏ: (hiếm) chỉ sự rèn luyện qua thử thách khắc nghiệt, lấy từ hình ảnh rèn kim loại.
    • Qua những năm tháng khó khăn, anh ấy như được đoàn luyện trong lửa đỏ. (Những thử thách đã rèn giũa anh ấy trở nên cứng cỏi.)